tấu nhạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ: Hành động chơi một hoặc nhiều nhạc cụ để tạo ra âm nhạc.
- Trình bày một bản nhạc: Thực hiện việc diễn tấu một tác phẩm âm nhạc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nghệ sĩ ấy sẽ tấu nhạc trong buổi hòa nhạc tối nay. (Người nghệ sĩ đó sẽ biểu diễn âm nhạc trong buổi hòa nhạc tối nay.)
- Anh ấy tấu nhạc piano rất điêu luyện. (Anh ấy chơi đàn piano rất điêu luyện.)
- Dàn nhạc giao hưởng đang tấu nhạc bản giao hưởng số 5 của Beethoven. (Dàn nhạc giao hưởng đang trình bày bản giao hưởng số 5 của Beethoven.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tấu nhạc" trong ngữ cảnh trang trọng: Thường được dùng trong văn viết hoặc các thông báo, giới thiệu mang tính nghệ thuật, học thuật.
- Buổi biểu diễn đặc biệt với phần tấu nhạc của nghệ sĩ quốc tế.
- "tấu nhạc" với nghĩa mở rộng: Đôi khi có thể dùng để chỉ việc tạo ra âm thanh có giai điệu một cách hình tượng.
- Tiếng suối chảy róc rách như đang tấu nhạc cho khu rừng.
Biến thể và từ gần giống
- Tấu (động từ): Từ gốc Hán-Việt, có nghĩa tương tự "tấu nhạc", thường dùng trong các từ ghép hoặc văn phong cổ.
- Diễn tấu (động từ): Từ đồng nghĩa chính thức, nhấn mạnh khía cạnh biểu diễn, trình bày tác phẩm âm nhạc.
- Chơi nhạc (động từ): Cách nói thông dụng, đời thường hơn.
Từ đồng nghĩa
- Chơi nhạc: Biểu diễn âm nhạc (cách nói phổ biến).
- Diễn tấu: Trình bày, biểu diễn một bản nhạc (từ chuyên môn).
- Trình tấu: Công bố, biểu diễn tác phẩm âm nhạc (từ trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "tấu nhạc" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đơn lẻ hoặc kết hợp với các trạng từ, bổ ngữ.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "tấu nhạc".)
- Nh. Tấu.